XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

刀

[dāo]

dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi

切、割、削等用的带刃工具

他买了一把新刀来切水果。

tā mǎi le yì bǎ xīn dāo lái qiè shuǐ guǒ.

Anh ấy đã mua một con dao mới để gọt hoa quả.

tập (giấy, thường là 100 tờ)

计算纸张的量词

他去文具店买了一刀白纸。

tā qù wén jù diàn mǎi le yì dāo bái zhǐ.

Anh ấy đến hiệu sách mua một tập giấy trắng.

大家期盼建立条件豁免机制,避免所有业务一刀切式报批。

dà jiā qī pàn jiàn lì tiáo jiàn huō miǎn jī zhì, bì miǎn suǒ yǒu yè wù yì dāo qiè shì bào pī.

Mọi người mong mỏi thiết lập cơ chế miễn trừ có điều kiện, tránh việc tất cả nghiệp vụ đều phải báo cáo phê duyệt theo kiểu cào bằng.

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

这把新买的剪刀非常锋利好用。

zhè bǎ xīn mǎi de jiǎn dāo fēi cháng fēng lì hǎo yòng.

Chiếc kéo mới mua này rất sắc bén và dễ dùng.

那依您之见,目前的评审体系首先应该从哪里开始动刀呢?

nà yī nín zhī jiàn, mù qián de píng shěn tǐ xì shǒu xiān yīng gāi cóng nǎ lǐ kāi shǐ dòng dāo ne?

Vậy theo ý thầy, hệ thống thẩm định hiện tại trước hết nên bắt đầu chỉnh đốn từ đâu?

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học