剪刀
[jiǎn dāo] [剪 刀]
kéo; lượng từ: 把 (bǎ)
剪切东西的工具。
这把剪刀非常好用。
zhè bǎ jiǎn dāo fēi cháng hǎo yòng.Cái kéo này rất dễ dùng.
把
这把新买的剪刀非常锋利好用。
zhè bǎ xīn mǎi de jiǎn dāo fēi cháng fēng lì hǎo yòng.Chiếc kéo mới mua này rất sắc bén và dễ dùng.
一把生锈的剪刀很难剪断绳子。
yì bǎ shēng xiù de jiǎn dāo hěn nán jiǎn duàn shéng zi.Một chiếc kéo bị rỉ sét rất khó cắt đứt dây thừng.
他用剪刀把这块布绞成两半。
tā yòng jiǎn dāo bǎ zhè kuài bù jiǎo chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng kéo cắt mảnh vải này làm đôi.