交叉学科
[jiāo chā xué kē] [交 叉 HỌC 科]
liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
嗯,想法很新颖。不过现在院系壁垒与资源内卷制约了新兴交叉学科的孵化啊。
èn, xiǎng fǎ hěn xīn yǐng. bú guò xiàn zài yuàn xì bì lěi yǔ zī yuán nèi juàn zhì yuē le xīn xīng jiāo chā xué kē de fū huà a.Ừm, ý tưởng rất mới mẻ. Tuy nhiên hiện nay rào cản viện khoa và sự tiêu hao nội bộ tài nguyên đã hạn chế sự ươm mầm của các ngành giao thoa mới nổi.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học