跨学科
[kuà xué kē] [跨 HỌC 科]
liên ngành
王老师,我的跨学科研究论文正式被接受发表了!
wáng lǎo shī, wǒ de kuà xué kē yán jiū lùn wén zhèng shì bèi jiē shòu fā biǎo le!Thầy Vương, luận văn nghiên cứu liên ngành của em đã chính thức được chấp nhận đăng rồi!
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的跨学科研究成为当前的新趋势。
kuà xué kē yán jiū chéng wéi dāng qián de xīn qū shì.Nghiên cứu liên ngành đã trở thành xu hướng mới hiện nay.
我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。
wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…