工科
[gōng kē] [工 科]
ngành kỹ thuật trong học thuật
高等学校中工程技术类学科的总称。
他从小就对机械感兴趣,大学选择了工科专业。
tā cóng xiǎo jiù duì jī xiè gǎn xìng qù, dà xué xuǎn zé le gōng kē zhuān yè.Từ nhỏ anh ấy đã hứng thú với máy móc nên lên đại học đã chọn chuyên ngành kỹ thuật.
没错,工科生搞算法,艺科生做视觉,双方在实战中协作。
méi cuò, gōng kē shēng gǎo suàn fǎ, yì kē shēng zuò shì jué, shuāng fāng zài shí zhàn zhōng xié zuò.Chính xác, sinh viên kỹ thuật làm thuật toán, sinh viên nghệ thuật làm thị giác, đôi bên hợp tác trong thực chiến.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为对,工科老师看不懂审美,美院老师也不懂代码,容易产生分歧。
duì, gōng kē lǎo shī kàn bù dǒng shěn měi, měi yuàn lǎo shī yě bù dǒng dài mǎ, róng yì chǎn shēng fēn qí.Đúng vậy, giảng viên kỹ thuật không hiểu thẩm mỹ, giảng viên mỹ thuật cũng không hiểu mã code, dễ phát sinh bất đồng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为如果强求工科生去修读纯粹的艺术史,我怕他们会分心,影响专业主课。
rú guǒ qiǎng qiú gōng kē shēng qù xiū dú chún cuì de yì shù shǐ, wǒ pà tā men huì fēn xīn, yǐng xiǎng zhuān yè zhǔ kè.Nếu bắt buộc sinh viên kỹ thuật đi học lịch sử mỹ thuật thuần túy, em sợ họ sẽ bị phân tâm, ảnh hưởng môn chuyên ngành.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为