文科
[wén kē] [VĂN 科]
khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
人文社会科学各学科的统称
我选择文科专业,因为喜欢历史和文学。
wǒ xuǎn zé wén kē zhuān yè, yīn wèi xǐ huan lì shǐ hé wén xué.Tôi chọn ngành khoa học xã hội vì thích lịch sử và văn học.
现在的文科生在数字化岗位上,确实经常处于被动地位。
xiàn zài de wén kē shēng zài shù zì huà gǎng wèi shàng, què shí jīng cháng chǔ yú bèi dòng dì wèi.Sinh viên khoa học xã hội hiện nay ở vị trí công việc số hóa thực sự thường rơi vào thế bị động.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…他的理科成绩一直比文科好很多。
tā de lǐ kē chéng jì yì zhí bǐ wén kē hǎo hěn duō.Điểm các môn tự nhiên của anh ấy luôn tốt hơn môn xã hội nhiều.
单靠通识教育的广度,学生很难自主打破文科与技术的知识壁垒。
dān kào tōng shí jiào yù de guǎng dù, xué shēng hěn nán zì zhǔ dǎ pò wén kē yǔ jì shù de zhī shi bì lěi.Nếu chỉ dựa vào bề rộng của giáo dục đại cương, sinh viên rất khó tự phá vỡ rào cản tri thức giữa khối nhân văn và kỹ thuật.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…