学科【學科】
[xué kē] [HỌC 科]
môn học; ngành học
按学问性质划分的门类
数学是一门非常重要的学科。
shù xué shì yì mén fēi cháng zhòng yào de xué kē.Toán học là một môn học rất quan trọng.
王老师,我的跨学科研究论文正式被接受发表了!
wáng lǎo shī, wǒ de kuà xué kē yán jiū lùn wén zhèng shì bèi jiē shòu fā biǎo le!Thầy Vương, luận văn nghiên cứu liên ngành của em đã chính thức được chấp nhận đăng rồi!
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?
míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。
wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…