多学科
[duō xué kē] [多 HỌC 科]
liên ngành
现代科研需要构建多学科交叉融合的知识体系。
xiàn dài kē yán xū yào gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de zhī shi tǐ xì.Nghiên cứu khoa học hiện đại cần xây dựng một hệ thống tri thức giao thoa đa ngành.
针对该患者的复杂病情,医院组织了多学科专家会诊。
zhēn duì gāi huàn zhě de fù zá bìng qíng, yī yuàn zǔ zhī le duō xué kē zhuān jiā huì zhěn.Đối với bệnh tình phức tạp của bệnh nhân này, bệnh viện đã tổ chức hội chẩn đa chuyên khoa.