理科
[lǐ kē] [理 科]
khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wén kē])
指数学、物理、化学等自然科学
随着科技进步,理科背景的复合型人才越来越受欢迎。
suí zhe kē jì jìn bù, lǐ kē bèi jǐng de fù hé xíng rén cái yuè lái yuè shòu huān yíng.Cùng với sự tiến bộ khoa học kỹ thuật, nhân tài đa năng có nền tảng khoa học tự nhiên ngày càng được ưa chuộng.
他们觉得文学重在人文底蕴,强加理科内容会冲淡专业特色。
tā men jué de wén xué zhòng zài rén wén dǐ yùn, qiáng jiā lǐ kē nèi róng huì chōng dàn zhuān yè tè sè.Họ cảm thấy văn học coi trọng chiều sâu nhân văn, gượng ép thêm nội dung tự nhiên sẽ làm loãng bản sắc chuyên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…今年我妹妹成了全省的理科状元。
jīn nián wǒ mèi mei chéng le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán.Năm nay em gái tôi đã trở thành thủ khoa khối tự nhiên của toàn tỉnh.
没错,而理科基础理论研究周期漫长,更需要推行代表作制度与同行评议。
méi cuò, ér lǐ kē jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōu qī màn cháng, gèng xū yào tuī xíng dài biǎo zuò zhì dù yǔ tóng háng píng yì.Chính xác ạ, còn nghiên cứu lý thuyết cơ bản khối khoa học tự nhiên có chu kỳ dài, càng cần đẩy mạnh chế độ tác phẩm tiêu biểu và bình duyệt đồng cấp.
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật