平行
[píng xíng] [平 行]
song song; cùng cấp; đồng thời
保持等距离延伸或等级相同
这两条铁路线是平行的,一直延伸到南方。
zhè liǎng tiáo tiě lù xiàn shì píng xíng de, yì zhí yán shēn dào nán fāng.Hai tuyến đường sắt này song song với nhau, kéo dài mãi về phía nam.
我们完全可以改用现行标准治疗方案作为平行对照组。
wǒ men wán quán kě yǐ gǎi yòng xiàn xíng biāo zhǔn zhì liáo fāng àn zuò wéi píng xíng duì zhào zǔ.Chúng ta hoàn toàn có thể đổi sang dùng phác đồ điều trị tiêu chuẩn hiện hành làm nhóm đối chứng song hành.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于这种趋势发展下去,必然会形成多个平行的支付网络。
zhè zhǒng qū shì fā zhǎn xià qù, bì rán huì xíng chéng duō gè píng xíng de zhī fù wǎng luò.Xu hướng này tiếp tục phát triển, tất yếu sẽ hình thành nhiều mạng lưới thanh toán song song.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻确实如此。建立这些平行的支付网络,不啻是一场结构性巨震。
què shí rú cǐ. jiàn lì zhè xiē píng xíng de zhī fù wǎng luò, bú chì shì yì chǎng jié gòu xìng jù zhèn.Quả thực là vậy. Thiết lập các mạng lưới thanh toán song song này, chẳng khác nào một trận động đất lớn mang tính cấu trúc.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻