昨晚
[zuó wǎn] [昨 晚]
tối qua; đêm qua
嗯,发烧了,昨晚三十八度五。
èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh昨晚我做了一个非常恐怖的梦。
zuó wǎn wǒ zuò le yí gè fēi cháng kǒng bù de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất đáng sợ.
怎么会痛呢?昨晚吃什么了?
zěn me huì tòng ne? zuó wǎn chī shén me le?Sao lại đau thế? Tối qua em ăn gì rồi?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别