夜郎[yè láng] [夜 郎]Lưu từKhácvương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà HánChữ trong từ夜yèđêm郎láng(cổ) quan lạiTừ ghép:夜郎自大yè láng zì dànghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ)Từ cùng chữ:夜里yè liHSK 2trong đêm新郎xīn lángHSK 4chú rể夜间yè jiānHSK 5ban đêm夜市yè shìHSK 9chợ đêm夜晚yè wǎnHSK 9ban đêm夜校yè xiàoHSK 9trường học buổi tối夜班yè bānHSK 9ca đêm夜总会yè zǒng huìHSK 9hộp đêm夜以继日yè yǐ jì rìHSK 9ngày đêm (thành ngữ)