夜郎自大[yè láng zì dà] [夜 郎 自 ĐẠI]Lưu từKhácnghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩnChữ trong từ夜yèđêm郎láng(cổ) quan lại自zì(dạng kết hợp) tự大dàĐẠItoTừ cùng chữ:不大bù dàHSK 1không quá夜里yè liHSK 2trong đêm大大dà dàHSK 2rất nhiều长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành伟大wěi dàHSK 3to lớn广大guǎng dàHSK 3(về diện tích) rộng hoặc bao la强大qiáng dàHSK 3to lớn và mạnh mẽ重大zhòng dàHSK 3lớn巨大jù dàHSK 4to lớnXem thêm (3)