夜班
[yè bān] [夜 班]
ca đêm
夜间的班次或夜间的工作
经常上夜班不仅影响身体健康,还会打乱生物钟。
jīng cháng shàng yè bān bù jǐn yǐng xiǎng shēn tǐ jiàn kāng, hái huì dǎ luàn shēng wù zhōng.Thường xuyên làm ca đêm không chỉ ảnh hưởng sức khỏe mà còn làm đảo lộn đồng hồ sinh học.
坐夜班卧铺火车怎么样?
zuò yè bān wò pù huǒ chē zěn me yàng?Đi tàu hoả giường nằm chuyến đêm thì sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好夜班人员每周进行一次轮换。
yè bān rén yuán měi zhōu jìn xíng yí cì lún huàn.Nhân viên ca đêm thực hiện xoay vòng mỗi tuần một lần.
确实可能,所以罚款不能成为重点。政府应补贴公交月票,并给夜班人员保留优惠。
què shí kě néng, suǒ yǐ fá kuǎn bù néng chéng wéi zhòng diǎn. zhèng fǔ yìng bǔ tiē gōng jiāo yuè piào, bìng gěi yè bān rén yuán bǎo liú yōu huì.Quả thật có thể như vậy, nên tiền phạt không thể là trọng tâm. Chính phủ nên trợ giá vé tháng xe buýt và giữ ưu đãi cho người làm ca đêm.
Trong bài: Tranh luận về chính sách