通宵
[tōng xiāo] [通 宵]
cả đêm; suốt đêm
整夜,从整晚到天亮。
为了攻克这个科研难题,团队通宵达旦地留在实验室。
wèi le gōng kè zhè ge kē yán nán tí, tuán duì tōng xiāo dá dàn dì liú zài shí yàn shì.Để giải quyết bài toán nghiên cứu nan giải này, nhóm đã ở lại phòng thí nghiệm suốt đêm.
我本以为通宵达旦能赶出来,结果还是没赶出来。
wǒ běn yǐ wéi tōng xiāo dá dàn néng gǎn chū lái, jié guǒ hái shì méi gǎn chū lái.Mình vốn tưởng thức trắng đêm thì có thể làm kịp, kết quả vẫn không kịp hoàn thành.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗要是实在弄不出来就算了,我怕你熬通宵,身体吃不消。
yào shi shí zài nòng bù chū lái jiù suàn le, wǒ pà nǐ áo tōng xiāo, shēn tǐ chī bù xiāo.Nếu thật sự không làm được thì thôi vậy, mình sợ bạn thức trắng đêm, cơ thể chịu không nổi.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何两个闺蜜经常通宵煲电话粥。
liǎng gè guī mì jīng cháng tōng xiāo bāo diàn huà zhōu.Hai cô bạn thân thường xuyên buôn điện thoại thâu đêm.