宵
[xiāo]
đêm
先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有正月十五是中国的传统元宵节。
zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.
我本以为通宵达旦能赶出来,结果还是没赶出来。
wǒ běn yǐ wéi tōng xiāo dá dàn néng gǎn chū lái, jié guǒ hái shì méi gǎn chū lái.Mình vốn tưởng thức trắng đêm thì có thể làm kịp, kết quả vẫn không kịp hoàn thành.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗