通宵达旦
[tōng xiāo dá dàn] [通 宵 达 旦]
qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
我本以为通宵达旦能赶出来,结果还是没赶出来。
wǒ běn yǐ wéi tōng xiāo dá dàn néng gǎn chū lái, jié guǒ hái shì méi gǎn chū lái.Mình vốn tưởng thức trắng đêm thì có thể làm kịp, kết quả vẫn không kịp hoàn thành.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗为了攻克这个科研难题,团队通宵达旦地留在实验室。
wèi le gōng kè zhè ge kē yán nán tí, tuán duì tōng xiāo dá dàn dì liú zài shí yàn shì.Để giải quyết bài toán nghiên cứu nan giải này, nhóm đã ở lại phòng thí nghiệm suốt đêm.