整夜
[zhěng yè] [整 夜]
cả đêm; suốt đêm
它开一整夜会不会很费电?
tā kāi yì zhěng yè huì bu huì hěn fèi diàn?Bật cả đêm liệu có tốn điện lắm không?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V刺骨的北风呼呼地刮了一整夜。
cì gǔ de běi fēng hū hū dì guā le yì zhěng yè.Gió bấc buốt thấu xương gầm rú suốt cả đêm.
小明,这几天我整夜失眠,白天完全没办法集中精力复习。
xiǎo míng, zhè jǐ tiān wǒ zhěng yè shī mián, bái tiān wán quán méi bàn fǎ jí zhōng jīng lì fù xí.Tiểu Minh, mấy ngày nay mình mất ngủ cả đêm, ban ngày hoàn toàn không có cách nào tập trung ôn bài.
Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免