挡郎[dǎng láng] [挡 郎]Lưu từKhác(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiềnChữ trong từ挡dǎngchống cự郎láng(cổ) quan lạiTừ cùng chữ:新郎xīn lángHSK 4chú rểTừ cận nghĩa:挡锒dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiền