侍郎[shì láng] [侍 郎]Lưu từKhác(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; cũng là một chức quan trong các triều đại trướcChữ trong từ侍shìphục vụ郎láng(cổ) quan lạiTừ cùng chữ:新郎xīn lángHSK 4chú rể侍候shì hòuHSK 8phục vụ