侍
[shì]
phục vụ; chăm sóc
生病时有人侍候是一件幸福的事。
shēng bìng shí yǒu rén shì hòu shì yí jiàn xìng fú de shì.Khi ốm đau có người chăm sóc là một điều hạnh phúc.
他多年来一直细心侍候瘫痪的父亲。
tā duō nián lái yì zhí xì xīn shì hòu tān huàn de fù qīn.Anh ấy nhiều năm qua luôn chăm sóc chu đáo người cha bị liệt.
母亲生病期间,他始终悉心在床前侍候。
mǔ qīn shēng bìng qī jiān, tā shǐ zhōng xī xīn zài chuáng qián shì hòu.Trong thời gian mẹ bị bệnh, anh ấy luôn tận tâm phục vụ bên giường bệnh.