刀郎[dāo láng] [刀 郎]Lưu từKhácDolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎Chữ trong từ刀dāodao郎láng(cổ) quan lạiTừ cùng chữ:新郎xīn lángHSK 4chú rể