简短【簡短】
[jiǎn duǎn] [简 短]
ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn
内容或语言的时间短暂、篇幅短小
他向大家作了简短的自我介绍。
tā xiàng dà jiā zuò le jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào.Anh ấy đã giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn với mọi người.
对,报告时间快要到了,内容要简短一些。
duì, bào gào shí jiān kuài yào dào le, nèi róng yào jiǎn duǎn yì xiē.Đúng rồi, thời gian báo cáo sắp đến nơi rồi, nội dung cần ngắn gọn một chút.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了确实如此,不过很多视频只有十几秒,太简短了。
què shí rú cǐ, bú guò hěn duō shì pín zhǐ yǒu shí jǐ miǎo, tài jiǎn duǎn le.Quả thật như vậy, nhưng nhiều video chỉ có mười mấy giây, quá ngắn gọn rồi.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản高先生请坐。先请您结合过往经历,做个简短的自我介绍吧。
gāo xiān shēng qǐng zuò. xiān qǐng nín jié hé guò wǎng jīng lì, zuò gè jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào ba.Mời anh Cao ngồi. Trước tiên xin mời anh kết hợp kinh nghiệm đã qua để giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc