简化【簡化】
[jiǎn huà] [简 化]
đơn giản hóa
使复杂的变为简单的
为了提高效率,我们需要简化办事流程。
wèi le tí gāo xiào lǜ, wǒ men xū yào jiǎn huà bàn shì liú chéng.Để nâng cao hiệu suất, chúng ta cần đơn giản hóa quy trình giải quyết công việc.
我懂了,那动作设计上要不要也做一些简化调整?
wǒ dǒng le, nà dòng zuò shè jì shàng yào bú yào yě zuò yì xiē jiǎn huà tiáo zhěng?Em hiểu rồi, vậy phần thiết kế động tác có cần tinh giản điều chỉnh chút không ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ公司简化了审批流程,提高效率。
gōng sī jiǎn huà le shěn pī liú chéng, tí gāo xiào lǜ.Công ty đã đơn giản hoá quy trình phê duyệt, nâng cao hiệu suất.
这个主意好!那居住登记方面,是不是也需要简化手续?
zhè gè zhǔ yì hǎo! nà jū zhù dēng jì fāng miàn, shì bu shì yě xū yào jiǎn huà shǒu xù?Ý này hay quá! Vậy về mặt đăng ký cư trú, có phải cũng cần đơn giản hóa thủ tục không ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số