多元化
[duō yuán huà] [多 元 化]
đa dạng hóa
向多样性、多类型方向转变或发展。
公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
đa dạng; phong phú
指形式、种类或性质多样的
我们生活在一个文化多元化的社会中。
wǒ men shēng huó zài yí gè wén huà duō yuán huà de shè huì zhōng.Chúng ta đang sống trong một xã hội văn hóa đa dạng.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính所以关键是做好资产多元化配置,分散到不同领域。
suǒ yǐ guān jiàn shì zuò hǎo zī chǎn duō yuán huà pèi zhì, fēn sàn dào bù tóng lǐng yù.Cho nên mấu chốt là làm tốt việc phân bổ tài sản đa dạng hóa, phân tán vào các lĩnh vực khác nhau.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát是啊,所以他们才要加快清算机制多元化的步伐,以防万一。
shì a, suǒ yǐ tā men cái yào jiā kuài qīng suàn jī zhì duō yuán huà de bù fá, yǐ fáng wàn yī.Vâng ạ, cho nên họ mới phải đẩy nhanh bước tiến đa dạng hóa cơ chế thanh toán bù trừ, để phòng trường hợp bất trắc.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻