路况
[lù kuàng] [路 况]
tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)
道路的通行状况
出发之前,建议先在手机上查询一下路况。
chū fā zhī qián, jiàn yì xiān zài shǒu jī shàng chá xún yí xià lù kuàng.Trước khi xuất phát, nên tra cứu tình trạng giao thông trên điện thoại trước.
真的吗?今天路况不错,等得不算久。
zhēn de ma? jīn tiān lù kuàng bú cuò, děng de bú suàn jiǔ.Thật à? Hôm nay tình trạng đường sá khá tốt, chờ cũng không lâu lắm.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了他紧紧地注视着前面的路况。
tā jǐn jǐn dì zhù shì zhe qián miàn de lù kuàng.Anh ấy nhìn chăm chú vào tình hình giao thông phía trước.
下周末挺好的,路况应该也会好转,那就这么定了吧!
xià zhōu mò tǐng hǎo de, lù kuàng yīng gāi yě huì hǎo zhuǎn, nà jiù zhè me dìng le ba!Cuối tuần sau rất tốt, tình trạng đường xá chắc cũng sẽ tốt lên, vậy chốt thế đi!
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之