孟尝君[mèng cháng jūn] [孟 尝 君]Lưu từKhácQuân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)Chữ trong từ孟mèngtháng đầu tiên của một mùa尝chángnếm君jūnquân chủ