未尝
[wèi cháng] [未 尝]
chưa từng; không nhất thiết
嗯,这种侵入性方案风险极大,但确实未尝不是一项重大突破。
èn, zhè zhǒng qīn rù xìng fāng àn fēng xiǎn jí dà, dàn què shí wèi cháng bú shì yí xiàng zhòng dà tū pò.Ừm, phương án xâm lấn này rủi ro cực lớn, nhưng quả thực chưa hẳn không phải là một bước đột phá lớn.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不别急着气馁。其实换个角度想,适当的压力未尝不是一种进步的动力。
bié jí zhe qì něi. qí shí huàn gè jiǎo dù xiǎng, shì dàng de yā lì wèi cháng bú shì yì zhǒng jìn bù de dòng lì.Đừng vội nản lòng. Thực ra đổi góc độ suy nghĩ, áp lực vừa phải chưa hẳn không phải là một động lực tiến bộ.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不其实,我们未尝不可把这种分界看作修养工夫在不同阶段的施力重点。
qí shí, wǒ men wèi cháng bù kě bǎ zhè zhǒng fēn jiè kàn zuò xiū yǎng gōng fū zài bù tóng jiē duàn de shī lì zhòng diǎn.Thực ra, chúng ta chưa hẳn không thể xem sự phân giới này như trọng điểm dụng công của công phu tu dưỡng ở các giai đoạn khác nhau.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不