嫩
[nèn]
1.trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt
初生柔弱;食物鲜嫩;颜色浅。
这道菜很嫩,吃起来很香。
zhè dào cài hěn nèn, chī qǐ lái hěn xiāng.Món ăn này rất mềm, ăn lên thơm.
2.Non nớt, non dạ, thiếu kinh nghiệm
阅历浅,不老练
他刚进入职场,处理复杂问题还显得很嫩。
tā gāng jìn rù zhí chǎng, chǔ lǐ fù zá wèn tí hái xiǎn de hěn nèn.Cậu ấy mới vào chốn công sở, xử lý các vấn đề phức tạp vẫn còn tỏ ra rất non nớt.
炸鸡的外皮非常脆,肉却很嫩。
zhà jī de wài pí fēi cháng cuì, ròu què hěn nèn.Lớp da của gà rán rất giòn, thịt lại rất mềm.
他最喜欢吃外酥里嫩的炸鸡翅。
tā zuì xǐ huan chī wài sū lǐ nèn de zhà jī chì.Anh ấy thích ăn nhất món cánh gà chiên ngoài giòn trong mềm.
微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。
wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.