娇嫩
[jiāo nen] [娇 嫩]
dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế
园丁每天清晨都会在花园里给娇嫩的花草浇水。
yuán dīng měi tiān qīng chén dōu huì zài huā yuán lǐ gěi jiāo nèn de huā cǎo jiāo shuǐ.Người làm vườn mỗi sáng sớm đều tưới nước cho cỏ cây hoa lá non mềm trong vườn.
春雨过后,山坡上的草木纷纷萌发出娇嫩的新芽。
chūn yǔ guò hòu, shān pō shàng de cǎo mù fēn fēn méng fā chū jiāo nèn de xīn yá.Sau cơn mưa xuân, cây cỏ trên sườn núi đua nhau đâm chồi nảy lộc non nớt.