娇气【嬌氣】
[jiāo qì] [娇 气]
mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh
脆弱、不能吃苦或受委屈。
这点小伤并不严重,你何必表现得这么娇气呢?
zhè diǎn xiǎo shāng bìng bù yán zhòng, nǐ hé bì biǎo xiàn de zhè me jiāo qì ne?Chút vết thương nhỏ này không nghiêm trọng, bạn việc gì phải tỏ ra mỏng manh yếu đuối thế?
tính đỏng đảnh; thói yếu đuối
脆弱、不能吃苦的作风或习气
经过军训,学生们脱去了身上的娇气。
jīng guò jūn xùn, xué shēng men tuō qù le shēn shàng de jiāo qì.Trải qua huấn luyện quân sự, các học sinh đã rũ bỏ thói yếu đuối.