娇
[jiāo]
đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng
他从小被奶奶娇惯得不成样子。
tā cóng xiǎo bèi nǎi nai jiāo guàn de bù chéng yàng zi.Cậu ấy từ nhỏ đã được bà nội nuông chiều đến mức hư hỏng.
绿叶衬托出红花的娇艳美丽。
lǜ yè chèn tuō chū hóng huā de jiāo yàn měi lì.Lá xanh làm nổi bật vẻ đẹp kiều diễm của hoa đỏ.
他干活不怕脏累,一点都不娇气。
tā gàn huó bú pà zāng lèi, yì diǎn dōu bù jiāo qì.Anh ấy làm việc không ngại bẩn mệt, chẳng hề ẻo lả chút nào.