有情
[yǒu qíng] [HỮU 情]
đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)
行,那我负责准备发布会的材料,有情况随时沟通。
xíng, nà wǒ fù zé zhǔn bèi fā bù huì de cái liào, yǒu qíng kuàng suí shí gōu tōng.Được, vậy tôi chịu trách nhiệm chuẩn bị tài liệu họp báo, có tình hình gì sẽ trao đổi sau.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm只要用心生活,平凡的日子也能过得富有情趣。
zhǐ yào yòng xīn shēng huó, píng fán de rì zi yě néng guò de fù yǒu qíng qù.Chỉ cần sống có tâm, những ngày bình thường cũng có thể trải qua một cách thú vị.