举贤良对策[jǔ xián liáng duì cè] [举 贤 良 对 策]Lưu từKhácLuận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒Chữ trong từ举jǔnâng贤xiánngười tài đức良liángtốt对duìđúng策cèchính sáchTừ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)举办jǔ bànHSK 3tổ chức举动jǔ dòngHSK 5hành động决策jué cèHSK 6quyết định chiến lược政策zhèng cèHSK 6chính sách举足轻重jǔ zú qīng zhòngHSK 6đóng vai trò quan trọng (thành ngữ)对策duì cèHSK 7biện pháp đối phó với tình huống鞭策biān cèHSK 7thúc đẩyXem thêm (3)