连锁反应
[lián suǒ fǎn yìng] [连 锁 反 应]
phản ứng dây chuyền
除了这两点,还有其他连锁反应吗?
chú le zhè liǎng diǎn, hái yǒu qí tā lián suǒ fǎn yìng ma?Ngoài hai điểm này, còn có phản ứng dây chuyền nào khác không ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类两家银行倒闭引发了连锁反应。
liǎng jiā yín háng dǎo bì yǐn fā le lián suǒ fǎn yìng.Việc hai ngân hàng phá sản đã gây ra phản ứng dây chuyền.
仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?
zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一