正相关
[zhèng xiāng guān] [正 相 关]
tương quan thuận
难道价格与质量并非线性正相关?我过去一直盲信“一分钱一分货”。
nán dào jià gé yǔ zhì liàng bìng fēi xiàn xìng zhèng xiāng guān? wǒ guò qù yì zhí máng xìn“ yì fēn qián yì fēn huò”.Lẽ nào giá cả và chất lượng không tỷ lệ thuận tuyến tính với nhau? Trước đây em vẫn luôn tin mù quáng vào câu "tiền nào của nấy".
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必确如预期,该结论在统计学意义上呈现出显著的正相关,稳健性极高。
què rú yù qī, gāi jié lùn zài tǒng jì xué yì yì shàng chéng xiàn chū xiǎn zhù de zhèng xiāng guān, wěn jiàn xìng jí gāo.Đúng như dự kiến, kết luận này thể hiện tương quan thuận rõ rệt trên ý nghĩa thống kê, độ ổn định cực cao.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ