伙食【夥食】
[huǒ shí] [伙 食]
thức ăn; bữa ăn
指日常供应的饭菜
学校的伙食很丰富。
xué xiào de huǒ shí hěn fēng fù.Bữa ăn ở trường rất phong phú.
对,房租和伙食费都靠它,不打工就难以维持生计。
duì, fáng zū hé huǒ shí fèi dōu kào tā, bù dǎ gōng jiù nán yǐ wéi chí shēng jì.Đúng, tiền thuê nhà và tiền ăn đều trông vào nó, không làm thêm thì khó duy trì cuộc sống.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…原来如此,打工的收入主要用来支付房租和伙食费吗?
yuán lái rú cǐ, dǎ gōng de shōu rù zhǔ yào yòng lái zhī fù fáng zū hé huǒ shí fèi ma?Ra vậy, thu nhập làm thêm chủ yếu để trả tiền thuê nhà và tiền ăn à?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…会议统一安排住宿,伙食费自理。
huì yì tǒng yī ān pái zhù sù, huǒ shí fèi zì lǐ.Hội nghị sắp xếp chỗ ở thống nhất, tiền ăn uống tự chi trả.
