主食
[zhǔ shí] [主 食]
lương thực chính
主要食品,如米饭、馒头等
南方人通常以米饭为主食,而北方人更偏爱面食。
nán fāng rén tōng cháng yǐ mǐ fàn wèi zhǔ shí, ér běi fāng rén gèng piān ài miàn shí.Người miền Nam thường lấy cơm làm lương thực chính, trong khi người miền Bắc lại chuộng đồ bột mì hơn.
北方人平时喜欢吃馒头作为主食。
běi fāng rén píng shí xǐ huan chī mán tou zuò wéi zhǔ shí.Người miền Bắc Trung Quốc thường thích ăn bánh màn thầu làm lương thực chính.
北方人常把卷子当成主食吃。
běi fāng rén cháng bǎ juàn zi dàng chéng zhǔ shí chī.Người miền Bắc thường ăn bánh hấp như món chính.
沿海地区的居民经常以水产品为主食。
yán hǎi dì qū de jū mín jīng cháng yǐ shuǐ chǎn pǐn wèi zhǔ shí.Cư dân vùng ven biển thường dùng thủy sản làm thức ăn chính.