粮食
[liáng shi] [粮 食]
lương thực; ngũ cốc; lượng từ: 种 (zhǒng)
指供人食用的人类主要食物,如米、面等。
我们要节约粮食,不能浪费。
wǒ men yào jié yuē liáng shí, bù néng làng fèi.Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí.
种
您的意思是,当前的粮食危机更多是由物流阻断和出口限制造成的?
nín de yì sī shì, dāng qián de liáng shí wēi jī gèng duō shì yóu wù liú zǔ duàn hé chū kǒu xiàn zhì zào chéng de?Ý của thầy là, khủng hoảng lương thực hiện nay phần nhiều do tắc nghẽn logistics và hạn chế xuất khẩu gây ra ư?
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底政府决定向本地农户购进粮食。
zhèng fǔ jué dìng xiàng běn dì nóng hù gòu jìn liáng shí.Chính phủ quyết định mua lương thực từ nông dân địa phương.
所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底