合作方
[hé zuò fāng] [合 作 方]
đối tác (kinh doanh)
王老师,我们下周要和合作方谈判了。
wáng lǎo shī, wǒ men xià zhōu yào hé hé zuò fāng tán pàn le.Thầy Vương, tuần sau chúng em sẽ đàm phán với bên đối tác.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…合同条款约束着双方的合作方式。
hé tong tiáo kuǎn yuē shù zhe shuāng fāng de hé zuò fāng shì.Các điều khoản hợp đồng ràng buộc phương thức hợp tác giữa hai bên.
大卫,关于我们两校在人工智能领域的合作方案,你看了吗?
dà wèi, guān yú wǒ men liǎng xiào zài rén gōng zhì néng lǐng yù de hé zuò fāng àn, nǐ kàn le ma?Đại Vệ, về phương án hợp tác lĩnh vực AI giữa hai trường chúng ta, cậu xem chưa?
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung