光合作用
[guāng hé zuò yòng] [光 合 作 用]
quang hợp
植物通过光合作用生成养分。
zhí wù tōng guò guāng hé zuò yòng shēng chéng yǎng fèn.Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quá trình quang hợp.
植物可以通过光合作用产生氧气。
zhí wù kě yǐ tōng guò guāng hé zuò yòng chǎn shēng yǎng qì.Thực vật có thể tạo ra khí oxy thông qua quá trình quang hợp.
氧气是植物进行光合作用的产物。
yǎng qì shì zhí wù jìn xíng guāng hé zuò yòng de chǎn wù.Oxy là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật.