主角
[zhǔ jué] [主 角]
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
戏剧、电影或事件中的主要人物
她是这部新上映电影的女主角。
tā shì zhè bù xīn shàng yìng diàn yǐng de nǚ zhǔ jué.Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim mới công chiếu này.
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。
shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他是今年最佳男主角的大热门。
tā shì jīn nián zuì jiā nán zhǔ jué de dà rè mén.Anh ấy là ứng cử viên sáng giá nhất cho giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất năm nay.