贸
[mào]
thương mại; mậu dịch
这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。
zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不两个国家之间的贸易增长很快。
liǎng gè guó jiā zhī jiān de mào yì zēng zhǎng hěn kuài.Thương mại giữa hai quốc gia tăng trưởng rất nhanh.
您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?
nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻