国贸
[guó mào] [国 贸]
viết tắt của 国际贸易 (guó jì mào yì)
虽然历经数百年,但这些细致条款恰好还原古代跨国贸易的契约精神。
suī rán lì jīng shù bǎi nián, dàn zhè xiē xì zhì tiáo kuǎn qià hǎo huán yuán gǔ dài kuà guó mào yì de qì yuē jīng shén.Tuy đã trải qua hàng trăm năm, nhưng những điều khoản tỉ mỉ này vừa khéo tái hiện tinh thần khế ước của mậu dịch xuyên quốc gia thời cổ đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển他在大学主修阿拉伯语,毕业后从事跨国贸易翻译工作。
tā zài dà xué zhǔ xiū ā lā bó yǔ, bì yè hòu cóng shì kuà guó mào yì fān yì gōng zuò.Anh ấy theo học chuyên ngành tiếng Ả Rập ở đại học, sau khi tốt nghiệp làm phiên dịch thương mại xuyên biên giới.
他不仅精通多门外语,在跨国贸易领域也拥有丰富经验。
tā bù jǐn jīng tōng duō mén wài yǔ, zài kuà guó mào yì lǐng yù yě yōng yǒu fēng fù jīng yàn.Anh ấy không chỉ thành thạo nhiều ngoại ngữ mà còn có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực thương mại quốc tế.