商贸
[shāng mào] [商 贸]
thương mại và mậu dịch
没问题,我来负责梳理当年的商贸通例与法律适用,你来分析具体条款。
méi wèn tí, wǒ lái fù zé shū lǐ dāng nián de shāng mào tōng lì yǔ fǎ lǜ shì yòng, nǐ lái fēn xī jù tǐ tiáo kuǎn.Không thành vấn đề, tôi sẽ chịu trách nhiệm tổng hợp các thông lệ thương mại và sự áp dụng pháp luật thời bấy giờ, bạn hãy phân tích các điều khoản cụ thể.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển这里历来是交通要道,商贸往来频繁。
zhè lǐ lì lái shì jiāo tōng yào dào, shāng mào wǎng lái pín fán.Nơi đây từ trước đến nay luôn là tuyến giao thông trọng yếu, thương mại qua lại tấp nập.
诚然各方存在利益诉求分歧,但核心安全诉求绝不可能向商贸利益妥协。
chéng rán gè fāng cún zài lì yì sù qiú fēn qí, dàn hé xīn ān quán sù qiú jué bù kě néng xiàng shāng mào lì yì tuǒ xié.Dẫu rằng các bên có bất đồng về yêu cầu lợi ích, nhưng yêu cầu an ninh cốt lõi tuyệt đối không thể thỏa hiệp với lợi ích thương mại.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然