国际贸易
[guó jì mào yì] [国 际 贸 易]
thương mại quốc tế
您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?
nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻这家公司主要从事国际贸易。
zhè jiā gōng sī zhǔ yào cóng shì guó jì mào yì.Công ty này chủ yếu kinh doanh thương mại quốc tế.
您是说,没有法定机构的普遍效力,国际贸易摩擦依然会失控?
nín shì shuō, méi yǒu fǎ dìng jī gòu de pǔ biàn xiào lì, guó jì mào yì mó cā yī rán huì shī kòng?Ý thầy là, không có hiệu lực phổ quát của cơ quan theo luật định, ma sát thương mại quốc tế vẫn sẽ mất kiểm soát?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…