贸易额
[mào yì é] [贸 易 额]
khối lượng thương mại (giữa các quốc gia)
两国正式建交后,双边贸易额迅速增长。
liǎng guó zhèng shì jiàn jiāo hòu, shuāng biān mào yì é xùn sù zēng zhǎng.Sau khi hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao, kim ngạch thương mại song phương tăng trưởng nhanh chóng.