向来【向來】
[xiàng lái] [向 来]
luôn luôn (trước đây)
表示从过去到现在一直是这样
这家跨国企业向来注重员工的专业培训与职业发展。
zhè jiā kuà guó qǐ yè xiàng lái zhù zhòng yuán gōng de zhuān yè péi xùn yǔ zhí yè fā zhǎn.Doanh nghiệp đa quốc gia này từ trước đến nay luôn coi trọng việc đào tạo chuyên môn và phát triển nghề nghiệp của nhân viên.
等等,那些商业债权人怎么可能同意?他们向来只看重当期现金流。
děng děng, nà xiē shāng yè zhài quán rén zěn me kě néng tóng yì? tā men xiàng lái zhǐ kàn zhòng dāng qī xiàn jīn liú.Khoan đã, các chủ nợ thương mại làm sao đồng ý được? Họ xưa nay chỉ coi trọng dòng tiền hiện tại.
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương骄傲自满向来是求学者的大忌。
jiāo ào zì mǎn xiàng lái shì qiú xué zhě de dà jì.Kiêu ngạo tự mãn xưa nay luôn là điều đại kỵ của người học.
放心吧,规避供应链合规风险向来是底线,下午我就找技术总监核实指标。
fàng xīn ba, guī bì gōng yìng liàn hé guī fēng xiǎn xiàng lái shì dǐ xiàn, xià wǔ wǒ jiù zhǎo jì shù zǒng jiān hé shí zhǐ biāo.Yên tâm đi, phòng tránh rủi ro tuân thủ chuỗi cung ứng luôn là giới hạn đỏ, chiều nay tôi sẽ gặp giám đốc kỹ thuật đối soát chỉ tiêu.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy