减退
[jiǎn tuì] [减 退]
rút xuống; giảm đi; suy giảm
唉,年轻一代对传统手工艺的兴趣减退,根本原因在于经济回报不稳定。
ài, nián qīng yí dài duì chuán tǒng shǒu gōng yì de xìng qù jiǎn tuì, gēn běn yuán yīn zài yú jīng jì huí bào bù wěn dìng.Ôi, thế hệ trẻ giảm hứng thú với thủ công truyền thống, nguyên nhân cốt lõi là thu nhập kinh tế không ổn định.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống