屡劝不听[lǚ quàn bù tīng] [屡 劝 BẤT THÍNH]Lưu từKhác(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổiChữ trong từ屡lǚhết lần này đến lần khác劝quànkhuyên不bùBẤTkhông听tīngTHÍNHngheTừ cùng chữ:好听hǎo tīngHSK 1nghe hay难听nán tīngHSK 2khó nghe打听dǎ tingHSK 3hỏi thăm收听shōu tīngHSK 3nghe (chương trình phát thanh)动听dòng tīngHSK 7nghe hay倾听qīng tīngHSK 8lắng nghe chăm chú屡次lǚ cìHSK 8lặp đi lặp lại接听jiē tīngHSK 8nghe điện thoại